nhân dân tệ hải ngoại Trung Quốc (CNH)
| 1 | 0,88 | 0,75 | 163,09 | 1,43 | 1,41 | 0,81 | 6,77 |
| 1,14 | 1 | 0,85 | 186,07 | 1,63 | 1,61 | 0,93 | 7,73 |
| 1,34 | 1,17 | 1 | 218,23 | 1,91 | 1,89 | 1,09 | 9,06 |
| 0,01 | 0,01 | 4,58×10⁻³ | 1 | 0,01 | 0,01 | 4,98×10⁻³ | 0,04 |
| 0,7 | 0,61 | 0,52 | 114,11 | 1 | 0,99 | 0,57 | 4,74 |
| 0,71 | 0,62 | 0,53 | 115,64 | 1,01 | 1 | 0,58 | 4,8 |
| 1,23 | 1,08 | 0,92 | 200,69 | 1,76 | 1,74 | 1 | 8,34 |
| 0,15 | 0,13 | 0,11 | 24,07 | 0,21 | 0,21 | 0,12 | 1 |
| USD | EUR | GBP | JPY | AUD | CAD | CHF | CNH |
|---|
Ngày trao đổi: 22 thg 7, 2026Châu Âu
- Euro (EUR)
0,13
- Bảng Anh (GBP)
0,11
- Krona Thụy Điển (SEK)
1,43
- Hệ thống Czech (CZK)
3,13
- Krone Đan Mạch (DKK)
0,97
- Lev của Bungari (BGN)
0,25
- Franc Thụy Sĩ (CHF)
0,12
- Kuna Croatia (HRK)
0,97
- Forint Hungary (HUF)
46,89
- Tiếng Iceland (ISK)
18,5
- Krone Na Uy (NOK)
1,42
- Zloty Ba Lan (PLN)
0,56
- Lei của Rumani (RON)
0,68
- Đồng rúp Nga (RUB)
11,56
- Lira mới của Thổ Nhĩ Kỳ (TRY)
6,97
- Tiếng Albania lek (ALL)
12,13
- Menatri Azerbaijan (AZN)
0,25
- Đồng rúp Belarus (BYN)
0,43
- Bosnia và Herzegovina konvertibilna marka (BAM)
0,25
- Lari Gruzia (GEL)
0,39
- Đồng bảng Gibraltar (GIP)
0,11
- Denar Macedonian (MKD)
7,97
- Moldovan leu (MDL)
2,6
- Dinar Serbia (RSD)
15,19
- Hryvnia người Ukraine (UAH)
6,62
Bắc Mỹ
- Đô la Mỹ (USD)
0,15
- Đô la Canada (CAD)
0,21
- Đồng đô la Barbadian (BBD)
0,3
- Đồng Bahamian (BSD)
0,15
- Đồng đô la Đông Caribe (XCD)
0,4
- Đồng peso của người Dominican (DOP)
8,64
- Đồng peso Mexico (MXN)
2,57
- Đồng đô la Jamaica (JMD)
23,43
- Đồng đô la Trinidad và Tobago (TTD)
1
- Aruban florin (AWG)
0,27
- Đô la Belize (BZD)
0,3
- Đồng đô la Bermud (BMD)
0,15
- Đô la của Quần đảo Cayman (KYD)
0,12
- Đại tràng Costa Rica (CRC)
67,06
- Peso chuyển đổi Cuba (CUC)
0,15
- Colón Salvador (SVC)
1,29
- Quetzal Guatemalan (GTQ)
1,13
- Người Haiti gourde (HTG)
19,32
- Honduras lempira (HNL)
3,96
- Hà Lan Antillean gulden (ANG)
0,26
- Cordoba Nicaragua (NIO)
5,44
- Panamian Balboa (PAB)
0,15
- Đồng peso Cuba (CUP)
3,8
Nam Mỹ
- Thực tế của Brazil (BRL)
0,75
- Đồng peso của Chilê (CLP)
137,97
- Peso Argentina (ARS)
218,13
- Boliviano Bolivia (BOB)
1,6
- Đồng peso của Colombia (COP)
481,05
- Falkland Islands pound (FKP)
0,11
- Đô la Guyana (GYD)
30,92
- Guarani Paraguay (PYG)
896,88
- Peruvian nuevo sol (PEN)
0,5
- Đồng đô la Surinam (SRD)
5,57
- Đồng peso Uruguay (UYU)
5,92
- Bolivar Venezuela (VES)
108,69
- đồng guilder Caribbean (XCG)
0,27
Châu Á
- Yên Nhật (JPY)
24,07
- UAE dirham (AED)
0,54
- Hàn Quốc thắng (KRW)
218,47
- Đồng nhân dân tệ Trung Quốc (CNY)
1
- nhân dân tệ hải ngoại Trung Quốc (CNH)
1
- Dinar Bahraini (BHD)
0,06
- Đô la Hồng Kông (HKD)
1,16
- Đồng rupi Indonesia (IDR)
2.643,05
- Cốc mới của Israel (ILS)
0,45
- Rupi Ấn Độ (INR)
14,24
- Dinar Jordan (JOD)
0,1
- Dinar Kuwait (KWD)
0,05
- Ringgit Malaysia (MYR)
0,6
- Đồng peso Philippine (PHP)
9,12
- Ả Rập Saudi (SAR)
0,55
- đô la Singapore (SGD)
0,19
- Đồng baht Thái Lan (THB)
4,98
- Đô la Đài Loan mới (TWD)
4,78
- Ranh giới Omani (OMR)
0,06
- Đồng Việt Nam (VND)
3.887,07
- Đồng rupi Sri Lanka (LKR)
49,72
- Afghanistan afghani (AFN)
9,82
- Dàn Armenia (AMD)
54,03
- Bangladeshya taka (BDT)
18,23
- Ngultrum Bhutan (BTN)
14,22
- Đồng Brunei (BND)
0,19
- Riel Campuchia (KHR)
597,22
- Rial Iran (IRR)
202.991,43
- Dinar Iraq (IQD)
193,65
- Kazakhstani tenge (KZT)
69,19
- Kyrgyzstani som (KGS)
12,91
- Kẹp Lào (LAK)
3.342,19
- Lira Lebanon (LBP)
13.218,93
- Maldivian rufiyaa (MVR)
2,28
- Tugrik người Mông Cổ (MNT)
529,36
- Myanma kyat (MMK)
309,94
- Rupee Nepal (NPR)
22,75
- Rupee Pakistan (PKR)
41,07
- Thuộc về Qatari (QAR)
0,54
- Đồng bảng Anh (SYP)
1.919,24
- Tajikistani somoni (TJS)
1,37
- Uzbekistan som (UZS)
1.771,97
- Rặng Yemen (YER)
35,21
- Macaca pataca (MOP)
1,19
- Men Turkmenistan (TMT)
0,52
- Bắc Hàn thắng (KPW)
132,85
Châu Phi
- Đồng bảng Anh (EGP)
7,53
- Dalasi ở Gambia (GMD)
10,78
- Shilling Kenya (KES)
19,09
- Đồng rupi Mauritius (MUR)
6,98
- Rand Nam Phi (ZAR)
2,43
- Dirham Ma-rốc (MAD)
1,39
- Đồng franc CFA Tây Phi (XOF)
84,87
- Dinar Algeria (DZD)
19,66
- Angolan kwanza (AOA)
134,71
- Bula Botswana (BWP)
2,11
- Đồng franc Burundi (BIF)
440,65
- Cape Verdean escudo (CVE)
14,27
- Franc của Comorian (KMF)
63,77
- Đồng franc Congo (CDF)
341,13
- Đồng franc Djibouti (DJF)
26,32
- Eritrean nakfa (ERN)
2,21
- Birr Ethiopian (ETB)
23,86
- Người Ghana gốc cedi (GHS)
1,71
- Đồng franc Guinea (GNF)
1.296,93
- Lesotho loti (LSL)
2,43
- Đô la Liberia (LRD)
26,76
- Dinar của Libya (LYD)
0,95
- Aragasy ariary (MGA)
634,04
- Malawi kwacha (MWK)
256,29
- Mauritanian ouguiya (MRU)
5,91
- Kiểu Mozambique (MZN)
9,43
- Đồng đô la Namibia (NAD)
2,43
- Naira Nigeria (NGN)
203,65
- Đồng franc Rwandan (RWF)
217,71
- Đồng bảng Saint Helena (SHP)
0,11
- Sao Tome và Principe (STN)
3,17
- Đồng rupee Seychelles (SCR)
1,98
- Sierra Leone leone (SLE)
3,59
- Cọc Somali (SOS)
84,47
- Đồng Sudan (SDG)
88,64
- Swazi lilangeni (SZL)
2,43
- Cừu Tanzania (TZS)
388,59
- Dinar Tunisia (TND)
0,44
- Chilling Uganda (UGX)
549,19
- Đồng franc CFA Trung Phi (XAF)
84,87
- Bảng Nam Sudan (SSP)
19,23
- Zambia kwacha (ZMW)
2,71
- vàng Zimbabwe (ZWG)
3,96