Gang tay
Hand (ký hiệu: h) là đơn vị đo chiều dài truyền thống thuộc hệ đo lường Anh, bằng đúng 4 inch hay 10,16 centimet. Ban đầu đơn vị này dựa trên chiều rộng lòng bàn tay của một người đàn ông trưởng thành. Vào năm 1542, Vua Henry VIII của Anh đã chuẩn hóa đơn vị hand ở mức 4 inch. Ngày nay, hand vẫn được sử dụng rộng rãi trên quốc tế như một đơn vị tiêu chuẩn chuyên dụng để đo chiều cao của ngựa, tính từ mặt đất đến đỉnh vai.
Hệ mét
- Kilomet (km)1,02×10⁻⁴
- Mét (m)0,1
- Decimet (dm) (dm)1,02
- Centimet (cm) (cm)10,16
- Milimét (mm)101,6
- Micrômét (µm)101.600
- Nanomét (nm)101.600.000
- Angstrom (Å)1,02×10⁹
Anh/Mỹ
- Liên minh2,1×10⁻⁵
- Dặm (mi)6,31×10⁻⁵
- Fulông5,05×10⁻⁴
- Chuỗi0,01
- Sào đo (đơn vị của Anh bằng 5,092 m) (rd)0,02
- Yard (yd)0,11
- Foot (ft)0,33
- Liên kết0,51
- Gang tay1
- Inch (in)4
- Line40
- Triệu (mil)4.000
- Thou (thou)4.000
Thiên văn học
- Parsec (pc)3,29×10⁻¹⁸
- Năm ánh sáng1,07×10⁻¹⁷
- Đơn vị thiên văn (au)6,79×10⁻¹³
- Phút ánh sáng5,65×10⁻¹²
- Giây ánh sáng3,39×10⁻¹⁰