Dặm (mi)
Dặm (ký hiệu: mi), hay dặm Anh (statute mile), là đơn vị đo chiều dài thuộc hệ đo lường Anh và Mỹ, bằng đúng 1,609344 kilomet hay 5.280 foot. Nguồn gốc của dặm xuất phát từ đơn vị "mille passus" của La Mã cổ đại, nghĩa là 1.000 bước đi hai chân của binh lính. Ngày nay, dặm vẫn được áp dụng làm đơn vị chuẩn để đo khoảng cách đường bộ và giới hạn tốc độ giao thông tại Hoa Kỳ, Vương quốc Anh và một số quốc gia vùng Caribe.
Hệ mét
- Kilomet (km)1,61
- Mét (m)1.609,34
- Decimet (dm) (dm)16.093,44
- Centimet (cm) (cm)160.934,4
- Milimét (mm)1.609.344
- Micrômét (µm)1,61×10⁹
- Nanomét (nm)1,61×10¹²
- Angstrom (Å)1,61×10¹³
Anh/Mỹ
- Liên minh0,33
- Dặm (mi)1
- Fulông8
- Chuỗi80
- Sào đo (đơn vị của Anh bằng 5,092 m) (rd)320
- Yard (yd)1.760
- Foot (ft)5.280
- Liên kết8.000
- Gang tay15.840
- Inch (in)63.360
- Line633.600
- Triệu (mil)63.360.000
- Thou (thou)63.360.000
Thiên văn học
- Parsec (pc)5,22×10⁻¹⁴
- Năm ánh sáng1,7×10⁻¹³
- Đơn vị thiên văn (au)1,08×10⁻⁸
- Phút ánh sáng8,95×10⁻⁸
- Giây ánh sáng5,37×10⁻⁶