Convertworld.com
 

Chiều dài, Nanometre

Tôi muốn chuyển đổi:
show result

- Nanometre (Mét):

 
Anh/Mỹ
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
 
Nautical
-
 
 
Trong vật lý, chiều dài (hay khoảng cách, chiều cao, chiều rộng, độ dài, kích thước, quãng đường v.v.) là khái niệm cơ bản chỉ trình tự của các điểm dọc theo một đường nằm trong không gian và đo lượng (nhiều hay ít) mà điểm này nằm trước hoặc sau điểm kia. Trong ngôn ngữ thông dụng, chiều dài là một trường hợp của khoảng cách. Đọc thêm >>
Hỗ trợ dịch thuật - Tiếng Việt
Micrometre
Inch
Rod
Foot
Millimetre
Nanometre
Sea mile
Angstrom
League
Furlong
Yard
Link
Chain
Hand
Parsec
Nautical
Astronomical