foot khối, Thể tích

Tôi muốn chuyển đổi:

Mét

-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-

Tiếng Nhật

-
-
-
-
-
Thể tích, hay dung tích, của một vật là lượng không gian mà vật ấy chiếm. Thể tích có đơn vị đo là lập phương của khoảng cách (khoảng cách mũ 3). Trong Hệ đo lường quốc tế, do đơn vị đo của khoảng cách là mét, đơn vị đo của thể tích là mét khối, m³. Đọc thêm >>

Hỗ trợ dịch thuật - Tiếng Việt

Here you can suggest translations or spelling corrections for your own language. An administrator will be notified and decides whether to publish changes or not. Thank you for bothering!